nghị luận

Học thuật
Thân thiện
nghị luận

Hai học sinh ngồi thảo luận và nghị luận về một chủ đề trong sách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bàn bạc, thảo luận đánh giá một vấn đề dựa trên lẽ: Hành động trình bày, phân tích, lập luận về một chủ đề, sự việc hoặc tư tưởng một cách hệ thống logic để làm vấn đề hoặc thuyết phục người nghe/người đọc.
    • Viết hoặc nói theo thể loại văn nghị luận: Sáng tạo ra một bài viết hoặc bài nói thuộc thể loại văn học sử dụng lập luận làm phương thức biểu đạt chính.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các học giả đang nghị luận sâu sắc về tác động của công nghệ đến xã hội.
    • Anh ấy thích nghị luận về các vấn đề triết học trong giờ học.
    • Bài báo này không chỉ mô tả sự kiện còn nghị luận về nguyên nhân hậu quả của .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Văn nghị luận": Một thể loại văn học quan trọng, sử dụng lẽ, dẫn chứng lập luận chặt chẽ để trình bày quan điểm, bàn luận về một vấn đề xã hội, chính trị, văn hóa hoặc tư tưởng.
    • "Bình Ngô đại cáo" của Nguyễn Trãi một áng văn nghị luận chính trị xuất sắc.
  • "Nhà nghị luận": Chỉ người chuyên viết hoặc tài hùng biện về các vấn đề bằng hình thức nghị luận.
    • Ông được biết đến như một nhà nghị luận sắc sảo về các vấn đề thời sự.
Biến thể từ gần giống
  • Nghị luận xã hội: Một dạng bài văn nghị luận cụ thể, bàn về các hiện tượng, vấn đề trong đời sống xã hội.
    • Đề thi yêu cầu viết một bài nghị luận xã hội về lòng nhân ái.
  • Nghị luận văn học: Một dạng bài văn nghị luận, bàn về các vấn đề văn học như tác phẩm, tác giả, nhân vật, giá trị tư tưởng nghệ thuật.
    • Bài nghị luận văn học của ấy phân tích rất sâu sắc hình tượng người anh hùng.
Từ đồng nghĩa
  • Bàn luận: Thảo luận, trao đổi ý kiến về một vấn đề (nhấn mạnh tính chất trao đổi, có thể ít tính hệ thống hơn "nghị luận").
  • Phân tích: Chia tách vấn đề thành các bộ phận để xem xét kỹ lưỡng ( một phần quan trọng của nghị luận).
  • Lập luận: Đưa ra các lẽ, dẫn chứng để bảo vệ một quan điểm ( phương pháp chính của nghị luận).
Từ trái nghĩa
  • Miêu tả: Trình bày lại đặc điểm, tính chất của sự vật, hiện tượng bằng ngôn từ sinh động (không nhằm mục đích lập luận, thuyết phục).
  • Tự sự: Kể lại một chuỗi sự việc, câu chuyện diễn biến, nhân vật (khác với việc bàn luận bằng lẽ).
Thành ngữ/cụm từ cố định liên quan
  • "Nghị luận về...": Cụm từ thường dùng để giới thiệu chủ đề của bài viết hoặc cuộc thảo luận mang tính nghị luận.
    • Cuốn sách nghị luận về sự phát triển bền vững.
  • "Tài nghị luận": Khả năng lập luận, hùng biện thuyết phục.
    • Với tài nghị luận của mình, ông đã thuyết phục được toàn thể hội nghị.
nghị luận

Hai học sinh ngồi thảo luận và nghị luận về một chủ đề trong sách.

  1. đgt. Bàn bạc đánh giá một vấn đề: văn nghị luận (thể văn dùnglẽ phân tích, giải quyết vấn đề).